Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

Visual Merchandising

/ˈvɪʒuəl ˈmɜːtʃəndaɪ̯zɪŋ/ das

Trưng bày trực quan

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Beim Visual Merchandising wird Ware inszeniert.

Trong trưng bày trực quan, hàng hóa được dàn dựng.