Chuyển đến nội dung
Trong cửa hàng B2 Trung cấp

der Restposten

/deːɐ̯ ˈʁɛstˌpɔstən/ số nhiều die Restposten

Hàng còn lại

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Laden verkauft Restposten, damit sie weggehen.

Cửa hàng bán những hàng còn lại để chúng được tiêu thụ hết.