die Saisonware
/diː zɛˈzɔŋˌvaːʁə/ số nhiều die Saisonwaren
Hàng hóa theo mùa
Từ trong ngữ cảnh
Die Saisonware ist jetzt billiger als im Juni.
Hàng hóa theo mùa bây giờ rẻ hơn hồi tháng Sáu.
/diː zɛˈzɔŋˌvaːʁə/ số nhiều die Saisonwaren
Hàng hóa theo mùa
Die Saisonware ist jetzt billiger als im Juni.
Hàng hóa theo mùa bây giờ rẻ hơn hồi tháng Sáu.