Chuyển đến nội dung

das Warensicherungsetikett

/das ˈvaːʁənzɪçəʁʊŋsʔetiˌkɛt/ số nhiều die Warensicherungsetiketten

Nhãn chống trộm hàng hóa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Das Warensicherungsetikett wird innen angebracht.

Nhãn chống trộm hàng hóa được gắn ở bên trong.