Chuyển đến nội dung

der Gepäckträger

/deːɐ̯ ɡəˈpɛkˌtʁɛːɡɐ/ số nhiều die Gepäckträger

Người vận chuyển hành lý

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Gleich wird der Gepäckträger die Koffer holen.

Người vận chuyển hành lý sẽ đến lấy vali ngay.