das Loyalitätsprogramm
/das lo̯ajaliˈtɛːtspʁoˌɡʁam/ số nhiều die Loyalitätsprogramme
Chương trình khách hàng thân thiết
Từ trong ngữ cảnh
Wer viel reist, braucht ein Loyalitätsprogramm.
Ai đi du lịch nhiều thì cần một chương trình khách hàng thân thiết.