das Handgepäck
/das ˈhantɡəˌpɛk/
Hành lý xách tay
Từ trong ngữ cảnh
Das Handgepäck muss unter den Sitz passen.
Hành lý xách tay phải vừa với ghế ngồi.
/das ˈhantɡəˌpɛk/
Hành lý xách tay
Das Handgepäck muss unter den Sitz passen.
Hành lý xách tay phải vừa với ghế ngồi.