Chuyển đến nội dung
Du lịch B2 Trung cấp

die Reiserücktrittsversicherung

/diː ˈʁaɪ̯zəˌʁʏktʁɪtsfɛɐ̯ˌzɪçəʁʊŋ/ số nhiều die Reiserücktrittsversicherungen

Bảo hiểm hủy chuyến du lịch

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Reiserücktrittsversicherung zahlte den Flug.

Bảo hiểm hủy chuyến du lịch đã chi trả tiền vé máy bay.