das Navigationsgerät
/das naviɡaˈtsi̯oːnsɡəˌʁɛːt/ số nhiều die Navigationsgeräte
Thiết bị dẫn đường
Từ trong ngữ cảnh
Schalte das Navigationsgerät ein, wenn du fährst.
Hãy bật thiết bị dẫn đường khi bạn lái xe.
/das naviɡaˈtsi̯oːnsɡəˌʁɛːt/ số nhiều die Navigationsgeräte
Thiết bị dẫn đường
Schalte das Navigationsgerät ein, wenn du fährst.
Hãy bật thiết bị dẫn đường khi bạn lái xe.