das Panorama
/das panoˈʁaːma/ số nhiều die Panoramen
Toàn cảnh
Từ trong ngữ cảnh
Wer oben steht, sieht das ganze Panorama.
Ai đứng trên cao sẽ thấy được toàn cảnh.
/das panoˈʁaːma/ số nhiều die Panoramen
Toàn cảnh
Wer oben steht, sieht das ganze Panorama.
Ai đứng trên cao sẽ thấy được toàn cảnh.