Einordnen
/ˈaɪ̯nˌʔɔʁdnən/ ordnete ein · hat eingeordnet
Vào đúng làn
Từ trong ngữ cảnh
Vor der Kreuzung musst du dich links einordnen.
Trước ngã tư, bạn phải vào đúng làn bên trái.
/ˈaɪ̯nˌʔɔʁdnən/ ordnete ein · hat eingeordnet
Vào đúng làn
Vor der Kreuzung musst du dich links einordnen.
Trước ngã tư, bạn phải vào đúng làn bên trái.