Chuyển đến nội dung

der Zeitplan

/deːɐ̯ ˈtsaɪ̯tˌplaːn/ số nhiều die Zeitpläne

Lịch trình

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Zeitplan hilft uns, organisiert zu bleiben.

Lịch trình giúp chúng tôi luôn có tổ chức.