Chuyển đến nội dung

Unbefristet

/ˈʔʊnbəˌfʁɪstət/

Không thời hạn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Vertrag soll unbefristet gelten.

Hợp đồng sẽ có hiệu lực không thời hạn.