Chuyển đến nội dung

Synchron

/zʏnˈkʁoːn/

Đồng bộ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Beide Uhren müssen wieder synchron laufen.

Cả hai chiếc đồng hồ phải chạy đồng bộ trở lại.