Chuyển đến nội dung

Ständig

/ˈʃtɛndɪç/

Liên tục không dứt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mein Nachbar bohrt ständig, obwohl es spät ist.

Hàng xóm của tôi khoan liên tục không dứt dù đã muộn.