Chuyển đến nội dung

Zyklisch

/ˈtsyːklɪʃ/

Chu kỳ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Weil die Krise zyklisch kommt, planen wir früh.

Vì khủng hoảng đến theo chu kỳ nên chúng tôi lên kế hoạch sớm.