der Chronograph
/deːɐ̯ kʁonoˈɡʁaːf/ số nhiều die Chronographen
Đồng hồ có chức năng bấm giờ
Từ trong ngữ cảnh
Der Chronograph wurde am Start gedrückt.
Đồng hồ có chức năng bấm giờ đã được bấm khi xuất phát.
/deːɐ̯ kʁonoˈɡʁaːf/ số nhiều die Chronographen
Đồng hồ có chức năng bấm giờ
Der Chronograph wurde am Start gedrückt.
Đồng hồ có chức năng bấm giờ đã được bấm khi xuất phát.