Chuyển đến nội dung

das Äon

/das ɛˈoːn/ số nhiều die Äonen

Liên đại

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Während ein Äon verging, blieb der Fels dort.

Trong khi một liên đại trôi qua, tảng đá vẫn nằm đó.