Regular Fit
/ˈʁɛɡjʊlɐ ˈfɪt/ der
Vừa vặn thông thường
Từ trong ngữ cảnh
Das blaue Hemd gibt es nur im Regular Fit.
Chiếc áo sơ mi xanh chỉ có kiểu vừa vặn thông thường.
/ˈʁɛɡjʊlɐ ˈfɪt/ der
Vừa vặn thông thường
Das blaue Hemd gibt es nur im Regular Fit.
Chiếc áo sơ mi xanh chỉ có kiểu vừa vặn thông thường.