Chuyển đến nội dung
Vẻ đẹp C1 Trung cấp

Facelift

/ˈfɛɪ̯sˌlɪft/ das số nhiều die Facelifts

Nâng cơ mặt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Für ein Facelift muss man viel Geld zahlen.

Để nâng cơ mặt, người ta phải trả rất nhiều tiền.