Chuyển đến nội dung

der Drucker

/deːɐ̯ ˈdʁʊkɐ/ số nhiều die Drucker

Máy in

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Drucker steht neben dem Schreibtisch.

Máy in đặt cạnh bàn làm việc.