Chuyển đến nội dung
Trong văn phòng B1 Trung cấp

die Akte

/diː ˈaktə/ số nhiều die Akten

Tập hồ sơ lưu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Anwalt hat die Akte des Falls studiert.

Luật sư đã nghiên cứu hồ sơ vụ án.