Chuyển đến nội dung
Trong văn phòng A2 Trung cấp

der Umschlag

/deːɐ̯ ˈʊmˌʃlaːk/ số nhiều die Umschläge

Phong bì

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich nehme einen Umschlag, um den Brief zu senden.

Tôi lấy một chiếc phong bì để gửi thư.