Chuyển đến nội dung
Trong văn phòng B1 Trung cấp

die Assistentin

/diː asɪsˈtɛntɪn/ số nhiều die Assistentinnen

Nữ trợ lý

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Assistentin wird den Termin verschieben.

Nữ trợ lý sẽ dời lịch hẹn.