Chuyển đến nội dung
Kinh doanh B2 Trung cấp

die Bilanz

/diː biˈlants/ số nhiều die Bilanzen

Bảng cân đối kế toán

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Bilanz des letzten Jahres liegt dem Chef vor.

Bảng cân đối kế toán năm ngoái đã có trên bàn sếp.