Chuyển đến nội dung
Giải trí B1 Sơ cấp

die Action

/diː ˈɛkʃn̩/

Phim hành động

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Er mag die Action mehr als jede Komödie.

Anh ấy thích phim hành động hơn bất kỳ phim hài nào.