Chuyển đến nội dung
Giải trí B2 Trung cấp

der Stuntman

/deːɐ̯ ˈstantmɛn/ số nhiều die Stuntmen

Diễn viên đóng thế

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Vom Dach ist der Stuntman ins Netz gesprungen.

Diễn viên đóng thế đã nhảy từ mái nhà xuống lưới.