Green-Screen
/ˈɡʁiːnˌskʁiːn/ der số nhiều die Green-Screens
Phông xanh
Từ trong ngữ cảnh
Vor dem Green-Screen hat Mia die Szene gedreht.
Mia đã quay cảnh đó trước phông xanh.
/ˈɡʁiːnˌskʁiːn/ der số nhiều die Green-Screens
Phông xanh
Vor dem Green-Screen hat Mia die Szene gedreht.
Mia đã quay cảnh đó trước phông xanh.