der Schnitt
/deːɐ̯ ˈʃnɪt/ số nhiều die Schnitte
Dựng phim
Từ trong ngữ cảnh
Beim Schnitt haben wir zwei Szenen gestrichen.
Khi dựng phim, chúng tôi đã cắt bỏ hai cảnh.
/deːɐ̯ ˈʃnɪt/ số nhiều die Schnitte
Dựng phim
Beim Schnitt haben wir zwei Szenen gestrichen.
Khi dựng phim, chúng tôi đã cắt bỏ hai cảnh.