der Rang
/deːɐ̯ ˈʁaŋ/ số nhiều die Ränge
Tầng lửng khán phòng
Từ trong ngữ cảnh
Im zweiten Rang sitzt man billiger als unten.
Ở tầng lửng khán phòng thứ hai, chỗ ngồi rẻ hơn ở dưới.
/deːɐ̯ ˈʁaŋ/ số nhiều die Ränge
Tầng lửng khán phòng
Im zweiten Rang sitzt man billiger als unten.
Ở tầng lửng khán phòng thứ hai, chỗ ngồi rẻ hơn ở dưới.