Chuyển đến nội dung
Giải trí B2 Nâng cao

Programmkino

/pʁoˈɡʁamˌkiːno/ das số nhiều die Programmkinos

Rạp chiếu phim nghệ thuật

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wer alte Filme mag, geht ins Programmkino.

Ai thích phim cũ thì đến rạp chiếu phim nghệ thuật.