Chuyển đến nội dung

der Advent

/deːɐ̯ atˈvɛnt/ số nhiều die Advente

Mùa Vọng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Im Advent haben die Kinder Plätzchen gebacken.

Vào Mùa Vọng, bọn trẻ đã nướng bánh quy.