Chuyển đến nội dung

der Ramadan

/deːɐ̯ ˈʁaːmadan/ số nhiều die Ramadane

Ramadan

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Im Ramadan isst man erst, wenn es dunkel wird.

Trong tháng Ramadan, người ta chỉ ăn khi trời đã tối.