Chuyển đến nội dung
Tôn giáo C1 Trung cấp

die Wallfahrt

/diː ˈvalˌfaːɐ̯t/ số nhiều die Wallfahrten

chuyến viếng thánh địa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Viele fahren nach Rom, um die Wallfahrt zu machen.

Nhiều người đến Rome để thực hiện chuyến viếng thánh địa.