Chuyển đến nội dung
Du lịch B1 Trung cấp

der Gipfel

/deːɐ̯ ˈɡɪpfl̩/ số nhiều die Gipfel

Đỉnh núi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir stehen früh auf, um den Gipfel zu sehen.

Chúng tôi dậy sớm để ngắm đỉnh núi.