der Vorrang
/deːɐ̯ ˈfoːɐ̯ˌʁaŋ/
Sự ưu tiên
Từ trong ngữ cảnh
Der Bus hat Vorrang, weil er von rechts kommt.
Xe buýt được quyền ưu tiên vì nó đến từ bên phải.
/deːɐ̯ ˈfoːɐ̯ˌʁaŋ/
Sự ưu tiên
Der Bus hat Vorrang, weil er von rechts kommt.
Xe buýt được quyền ưu tiên vì nó đến từ bên phải.