der ÖPNV
/deːɐ̯ øː peː ɛn ˈfaʊ̯/
hệ thống vận tải hành khách công cộng
Từ trong ngữ cảnh
Mit dem ÖPNV fahren wir, um das Auto zu schonen.
Chúng tôi đi bằng hệ thống vận tải hành khách công cộng để giữ gìn chiếc xe.
/deːɐ̯ øː peː ɛn ˈfaʊ̯/
hệ thống vận tải hành khách công cộng
Mit dem ÖPNV fahren wir, um das Auto zu schonen.
Chúng tôi đi bằng hệ thống vận tải hành khách công cộng để giữ gìn chiếc xe.