der Tempomat
/deːɐ̯ tɛmpoˈmaːt/ số nhiều die Tempomaten
Kiểm soát hành trình
Từ trong ngữ cảnh
Den Tempomat nutzt Papa, um ruhig zu bleiben.
Bố dùng chế độ kiểm soát hành trình để giữ bình tĩnh.
/deːɐ̯ tɛmpoˈmaːt/ số nhiều die Tempomaten
Kiểm soát hành trình
Den Tempomat nutzt Papa, um ruhig zu bleiben.
Bố dùng chế độ kiểm soát hành trình để giữ bình tĩnh.