P+R Ticket
/peː ʊnt ˈɛʁ ˈtɪkət/ das số nhiều die P+R-Tickets
Vé P+R
Từ trong ngữ cảnh
Ich habe ein P+R Ticket für die Straßenbahn gekauft.
Tôi đã mua một vé P+r cho xe điện.
/peː ʊnt ˈɛʁ ˈtɪkət/ das số nhiều die P+R-Tickets
Vé P+R
Ich habe ein P+R Ticket für die Straßenbahn gekauft.
Tôi đã mua một vé P+r cho xe điện.