HU
/ˌhaːˈʔuː/ die số nhiều die HUs
Kiểm định xe chính
Từ trong ngữ cảnh
Weil die HU fehlt, darf der Wagen nicht fahren.
Vì chưa có kiểm định xe chính nên chiếc xe không được phép chạy.
/ˌhaːˈʔuː/ die số nhiều die HUs
Kiểm định xe chính
Weil die HU fehlt, darf der Wagen nicht fahren.
Vì chưa có kiểm định xe chính nên chiếc xe không được phép chạy.