der Spiegel
/deːɐ̯ ˈʃpiːɡl̩/ số nhiều die Spiegel
Gương
Từ trong ngữ cảnh
Im linken Spiegel sah ich plötzlich ein Motorrad.
Trong gương bên trái, tôi bỗng thấy một chiếc xe máy.
/deːɐ̯ ˈʃpiːɡl̩/ số nhiều die Spiegel
Gương
Im linken Spiegel sah ich plötzlich ein Motorrad.
Trong gương bên trái, tôi bỗng thấy một chiếc xe máy.