die Vorfahrt
/diː ˈfoːɐ̯ˌfaːɐ̯t/
Quyền đi trước
Từ trong ngữ cảnh
An der Kreuzung musst du die Vorfahrt beachten.
Ở ngã tư, bạn phải chú ý quyền đi trước.
/diː ˈfoːɐ̯ˌfaːɐ̯t/
Quyền đi trước
An der Kreuzung musst du die Vorfahrt beachten.
Ở ngã tư, bạn phải chú ý quyền đi trước.