Chuyển đến nội dung

der Notbremsassistent

/deːɐ̯ ˈnoːtbʁɛmsʔasɪsˌtɛnt/ số nhiều die Notbremsassistenten

Trợ lý phanh khẩn cấp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Notbremsassistent wurde gerade ausgelöst.

Trợ lý phanh khẩn cấp vừa được kích hoạt.