der Denkmalschutz
/deːɐ̯ ˈdɛŋkmaːlˌʃʊts/
Bảo vệ di tích
Từ trong ngữ cảnh
Weil der Denkmalschutz gilt, bleibt die Fassade.
Vì quy định bảo vệ di tích có hiệu lực, mặt tiền được giữ nguyên.
/deːɐ̯ ˈdɛŋkmaːlˌʃʊts/
Bảo vệ di tích
Weil der Denkmalschutz gilt, bleibt die Fassade.
Vì quy định bảo vệ di tích có hiệu lực, mặt tiền được giữ nguyên.