der Abholschein
/deːɐ̯ ˈaphoːlˌʃaɪn/ số nhiều die Abholscheine
Phiếu nhận hàng
Từ trong ngữ cảnh
Ich zeige den Abholschein, um das Paket zu holen.
Tôi xuất trình phiếu nhận hàng để lấy bưu kiện.
/deːɐ̯ ˈaphoːlˌʃaɪn/ số nhiều die Abholscheine
Phiếu nhận hàng
Ich zeige den Abholschein, um das Paket zu holen.
Tôi xuất trình phiếu nhận hàng để lấy bưu kiện.