FCA
/ɛf t͡seː ˈaː/
FCA
Từ trong ngữ cảnh
Dem Frachtführer wird die Ware bei FCA gegeben.
Theo điều kiện FCA, hàng được giao cho người chuyên chở.
/ɛf t͡seː ˈaː/
FCA
Dem Frachtführer wird die Ware bei FCA gegeben.
Theo điều kiện FCA, hàng được giao cho người chuyên chở.