CIF
/tseː ʔiː ˈʔɛf/
CIF
Từ trong ngữ cảnh
Bei CIF wird die Fracht vom Verkäufer gezahlt.
Theo điều kiện CIF, người bán trả cước vận chuyển.
/tseː ʔiː ˈʔɛf/
CIF
Bei CIF wird die Fracht vom Verkäufer gezahlt.
Theo điều kiện CIF, người bán trả cước vận chuyển.