DDP
/deː deː ˈpeː/
DDP
Từ trong ngữ cảnh
Bei DDP müsste der Kunde keinen Zoll zahlen.
Theo điều kiện DDP, khách hàng sẽ không phải trả thuế hải quan.
/deː deː ˈpeː/
DDP
Bei DDP müsste der Kunde keinen Zoll zahlen.
Theo điều kiện DDP, khách hàng sẽ không phải trả thuế hải quan.