Chuyển đến nội dung
Tin nhắn C1 Nâng cao

Mute-Timeout

/ˈmjuːtˌtaɪ̯maʊ̯t/ das số nhiều die Mute-Timeouts

Thời gian tắt tiếng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Nach dem Mute-Timeout wurde Tom wieder gehört.

Sau thời gian tắt tiếng, mọi người lại nghe được Tom.