der Tsunami
/deːɐ̯ tsuˈnaːmi/ số nhiều die Tsunamis
Sóng thần
Từ trong ngữ cảnh
Der Tsunami hat die Küste schwer getroffen.
Sóng thần đã tàn phá nặng nề vùng bờ biển.
/deːɐ̯ tsuˈnaːmi/ số nhiều die Tsunamis
Sóng thần
Der Tsunami hat die Küste schwer getroffen.
Sóng thần đã tàn phá nặng nề vùng bờ biển.